Khi môi trường truyền thông ngoài trời ngày càng trở nên khắc nghiệt, độ tin cậy của cáp quang chưa bao giờ quan trọng đến thế. Thiệt hại do loài gặm nhấm, điều kiện thời tiết khắc nghiệt và môi trường lắp đặt phức tạp đặt ra những mối đe dọa đáng kể đối với hiệu suất cáp. Cáp dòng VP 48 lõi mới được giới thiệu từ Anvimur Telecomunicaciones giải quyết trực tiếp những thách thức này, đảm bảo hoạt động ổn định của mạng truyền thông.
Mẫu VP TV05891 có các nguyên tắc thiết kế tiên tiến và vật liệu cao cấp để mang lại hiệu suất và độ tin cậy vượt trội. Cấu trúc lõi của nó bao gồm 48 sợi (6 ống với 8 sợi mỗi ống) sử dụng sợi loại G652.D, được bảo vệ bởi sợi thủy tinh và vỏ polyethylene để có độ bền kéo và khả năng chống loài gặm nhấm vượt trội. Với đường kính 9,3 mm và độ bền kéo đạt 3000 Newton, cáp duy trì sự ổn định trong các điều kiện lắp đặt và vận hành khác nhau.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số lượng sợi | 48 |
| Thiết kế (Ống × Sợi) | 6 × 8 |
| Đường kính cáp | 9,3 mm |
| Trọng lượng cáp | 75 kg/km |
| Bán kính uốn cong tối thiểu (Dưới lực căng) | 20 × Đường kính cáp |
| Bán kính uốn cong tối thiểu (Không có lực căng) | 15 × Đường kính cáp |
| Phạm vi nhiệt độ (Vận chuyển/Lưu trữ) | -30°C đến +70°C |
| Phạm vi nhiệt độ (Lắp đặt) | -10°C đến +50°C |
| Phạm vi nhiệt độ (Vận hành) | -25°C đến +70°C |
| Tính năng | Phương pháp kiểm tra | Thông số kỹ thuật | Tiêu chí chấp nhận |
|---|---|---|---|
| Độ bền kéo | IEC 60794-1-21-E1 | 3000 N | Có thể đảo ngược, không hư hỏng |
| Khả năng chống nghiền | IEC 60794-1-21-E3 | 1500 N/100 mm | Tối đa 15 phút, có thể đảo ngược, không hư hỏng |
| Khả năng chống va đập | IEC 60794-1-21-E4 | 5 Nm, 3 lần va đập, R=300 mm | Có thể đảo ngược, không hư hỏng |
| Bán kính uốn cong | IEC 60794-1-21-E11 | R=20 × D, 3 vòng, 3 chu kỳ | 0,05 dB, không hư hỏng |
| Phạm vi nhiệt độ | IEC 60794-1-22-F1 | -25°C đến +70°C | 0,05 dB/km |
| Khả năng chống nước | IEC 60794-1-22-F5B | Cáp 3 m, nước 1 m, 24 giờ | Không thấm nước |
Dòng VP lý tưởng để lắp đặt ống dẫn và cáp mặt tiền tòa nhà, đặc biệt là ở những khu vực dễ bị loài gặm nhấm cần cáp điện môi. Các tùy chọn lắp đặt bao gồm các phương pháp thổi hoặc kéo, với sợi thủy tinh gia cố cung cấp khả năng bảo vệ loài gặm nhấm vừa phải.
Anvimur Telecomunicaciones cung cấp nhiều loại và cấu hình sợi khác nhau tuân thủ các tiêu chuẩn ITU-T, có lõi khô WB và bện SZ. Công ty cung cấp cáp với nhiều số lượng sợi và thiết kế để đáp ứng các yêu cầu dự án đa dạng.
| Số lượng sợi | Thiết kế (Ống × Sợi) | Đường kính cáp (mm) | Trọng lượng cáp (kg/km) |
|---|---|---|---|
| 24 | 6 × 4 | 9,3 | 70 |
| 48 | 6 × 8 | 9,3 | 75 |
| 64 | 8 × 8 | 10,6 | 90 |
| 96 | 12 × 8 | 13,2 | 145 |
| 128 | (4 + 12) × 8 | 13,3 | 140 |
| 256 | (4 + 12) × 16 | 14,8 | 175 |
| 512 | (4 + 12) × 32 | 18,9 | 280 |
Anvimur Telecomunicaciones sản xuất tất cả các loại cáp quang ở Châu Âu để đảm bảo các tiêu chuẩn chất lượng cao nhất. Công ty duy trì cách tiếp cận lấy khách hàng làm trung tâm, cung cấp các dịch vụ chuyên nghiệp cùng với các sản phẩm của mình.